| I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE: XE TẢI DONGFENG KL270 6×4- PALFINGER SPK32080C |
| Loại phương tiện |
Ô tô tải |
| Nhãn hiệu |
DONGFENG |
| Model |
DFL1250A13 |
| Khối lượng bản thân (kg) |
15170 |
| Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg) |
8700 |
| Số người cho phép chở, kể cả người lái |
2 |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg) |
24000 |
| Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao); mm |
11890x2500x3480 |
| Công thức bánh xe |
6×4 |
| Khoảng cách trục (mm) |
5850+1300 |
| Vết bánh xe trước/ sau (mm) |
2040/1860 |
| Động cơ |
Dongfeng Cummins |
| Ký hiệu, loại động cơ |
ISD270-50, Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
| Công suất lớn nhất (kW)/tốc độ quay(vòng/phút) |
198/2500 |
| Thể tích làm việc (cm³) |
6690 |
| Momen xoẵn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút) |
970/1200-1700 |
| Ly hợp |
Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số |
9JS119TA, Cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống treo trục 1 |
Phụ thuộc, nhíp lá (09), giám chấn thủy lực |
| Hệ thống treo trục 2 |
Phụ thuộc, nhíp lá (10) |
| Cỡ lốp |
11.00R20 |
| Hệ thống lái |
Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh chính |
Cơ cấu phanh kiểu tang trống ở tất cả các bánh xe; Dẫn động khí nén hai dòng |
| Hệ thống phanh đỗ xe |
Cơ cấu phanh kiểu tang trống; Dẫn động khí nén tới bầu tích năng, tác động lên các bánh xe trục 2+3 |
| Hệ thống điện, ắc quy |
24V – 02x12V-165Ah |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) |
400 |
| Cabin |
Kiểu lật, có trang bị điều hòa nhiệt độ |
| II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU GẬP |
| Model |
SPK32080 C |
| Mô-men nâng tối đa |
30.4[mt] |
| Sức nâng lớn nhất/ tầm với theo thiết kế |
12000kg / 2.0m |
| Sức nâng/ tầm với lớn nhất |
2260kg/12.2m |
| Số đốt cần thủy lực |
4(C) |
| Hệ thống bảo vệ quá tải OSK + hệ thông vươn thu cần tốc độ cao |
Tích hợp sẵn |
| Chân chống trước – Chiều rộng mở rộng tiêu chuẩn |
6000[mm] |
| Chân chống sau – Chiều rộng mở rộng tiêu chuẩn |
4800[mm] |
| Điều khiển ghế ngồi làm việc trên cao |
Tích hợp sẵn |
| Áp suất làm việc tối đa |
300[bar] |
| Bơm thủy lực Piston LeDuc (Pháp) – Lưu lượng bơm. |
63[l/min] |
| Thùng dầu thủy lực 200L tích hợp trên cẩu + Két làm mát dầu thủy lực + bộ lọc dầu áp suất cao |
Tích hợp sẵn |
| Đồng hồ dịch vụ kỹ thuật số + hệ thống hiển thị cân bằng cẩu |
Tích hợp sẵn |
| Gia cường khung chassis + khung phụ gối cẩu bằng thép cường độ cao |
Theo tiêu chuẩn Palfinger
Ốp gia cường phía ngoài thép U dày 8mm dài 4000mm |
| III. THÔNG SỐ THÙNG HÀNG |
| Quy cách thùng hàng |
Thông số kỹ thuật |
| Kích thước lòng thùng; (DxRxC);mm |
8000x2350x625 |
| Đà dọc |
Thép I150, gia cường ốp hai bên xuyên suốt đà |
| Đà ngang |
Thép U100 đúc x 23 cây |
| Sàn thùng |
Thép tấm dày 3mm |
| Trụ giữa và đuôi thùng |
Thép U140, tháo ráp tiện lợi |
| Bửng thùng |
07 bửng nhôm đúc cao cấp |
| Biên hông sàn |
Thép chấn hình 3.0mm |
| Biên đuôi sàn |
Thép chấn hình 3.0mm |
| Vè chắn bùn |
SUS430 chấn hình dày 1,0mm |
| Rào chắn hông |
Thép hộp 80x40x1.4mm – 02 tầng |
| Rào chắn sau |
Thép chấn hình dày 2.0mm |
| Vách trước |
Khung thép hộp 80x40x1.5mm, ốp trong thép tấm dày 2mm |
| Bản lề tay khoá |
SUS430 |